Cách dùng "你 你 我都不信" (nǐ nǐ wǒ dōu bù xìn) trong hội thoại tiếng Trung
你 你 我都不信
nǐ nǐ wǒ dōu bù xìn
Ta không tin cả ngươi và ngươi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
12:51
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而此举得益的是谁 我相信你们大伙心中自然有数 | ér cǐ jǔ dé yì de shì shuí wǒ xiāng xìn nǐ men dà huǒ xīn zhōng zì rán yǒu shù | Mà người có lợi trong chuyện này là ai, ta tin trong lòng mọi người đều biết rõ. |
| 2▶ | 你 你 我都不信 | nǐ nǐ wǒ dōu bù xìn | Ta không tin cả ngươi và ngươi. |
| 3 | 我儿子现在躺在床上 是死是活都不知道呢 | wǒ ér zi xiàn zài tǎng zài chuáng shàng shì sǐ shì huó dōu bù zhī dào ne | Bây giờ con trai ta nằm trên giường bệnh không rõ sống chết kia kìa. |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
duì bù qǐ ya chéng zhǔ wǒ bú shì yǒu yì zhè me shuō deXin lỗi thành chủ. Ta không cố ý nói vậy.

HSK 7
0:03s
hǎo ba hǎo ba jīn rì dōu yī nǐĐược rồi, được rồi. Hôm nay nghe ngài tất. ♪ Rõ ràng có thể ♪

HSK 1
0:03s
yě xiè xiè nǐ de cuì liàn qì mǐn zhù le wǒ men yī bì zhī lìcũng cảm ơn dụng cụ chiết xuất của ngài đã giúp đỡ bọn ta.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bù rú kǎo lǜ kǎo lǜ cí guān lí kāi qí zhēngchi bằng hãy cân nhắc việc từ quan, rời xa Tề Tranh.

HSK 5
0:03s
tiān gāo hǎi kuò de bù zài yǔ qí jiā yǒu guā géTrời đất bao la, không dây dưa với Tề gia nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
mài bó wēi ruò gū jì shì yǒu rén jué de tā wú lì huí tiānMạch tượng yếu ớt, có lẽ có người cho rằng hắn hết cứu rồi

HSK 7
0:03s
biàn jiāng qí yí qì zài cǐ chù hái hǎo fā xiàn jí shínên vứt hắn ở đây. May mà phát hiện kịp thời,

HSK 7
0:03s
fǒu zé tā pà shì áo bù guò jīn wǎn kuài bǎ yào gěi wǒnếu không e là hắn không qua nổi tối nay. Mau đưa thuốc cho ta.








