Cách dùng "起来了 起来了 起来了" (qǐ lái le qǐ lái le qǐ lái le) trong hội thoại tiếng Trung
起来了 起来了 起来了
Dậy đi! Dậy đi! Dậy đi!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
26:01
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 接下来我们要做的 就是配合好素音 | jiē xià lái wǒ men yào zuò de jiù shì pèi hé hǎo sù yīn | Việc tiếp theo chúng ta cần làm là phối hợp với Tố Âm. |
| 2▶ | 起来了 起来了 起来了 | qǐ lái le qǐ lái le qǐ lái le | Dậy đi! Dậy đi! Dậy đi! |
| 3 | 起来了 | qǐ lái le | Dậy đi! |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s
bú huì shuō huà jiù bǎ zuǐ bì shàng háng ma jiù shì hǎo leKhông biết nói chuyện thì im đi được không? Đúng vậy. Được rồi.

HSK 5
0:03s
bǎ rén kùn zài zhè zhòng dì fāng zhè bù shēng bìng cái guài neNhốt người ta ở đây, không đổ bệnh mới lạ.

HSK 5
0:03s
wǒ men shì lái jiù nǐ men de kuài gēn wǒ men zǒu baBọn ta đến để cứu mọi người. Mau đi theo bọn ta.

HSK 7
0:03s
ruò dāng zhōng zhēn yǒu shén me wù huì de huà wǒ men chū qù zài shuō yě bù chíNếu thật sự có hiểu lầm gì, chúng ta ra ngoài rồi nói cũng không muộn.

HSK 4
0:03s
shì a kuài gēn wǒ men zǒu ba xiān chū qù zài shuō baĐúng vậy. Mau đi theo bọn ta. Ra ngoài rồi tính tiếp.

