Cách dùng "杀了她 杀了她 妖女就在这儿" (shā le tā shā le tā yāo nǚ jiù zài zhè ér) trong hội thoại tiếng Trung
杀了她 杀了她 妖女就在这儿
Giết cô ta! Giết cô ta! Yêu nữ ở đây này!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
2:14
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她到底要祸害我们到什么时候啊 杀了她 我们走 | tā dào dǐ yào huò hài wǒ men dào shén me shí hòu a shā le tā wǒ men zǒu | Rốt cuộc cô ta còn muốn hại chúng ta đến bao giờ? Giết cô ta! Chúng ta đi. |
| 2▶ | 杀了她 杀了她 妖女就在这儿 | shā le tā shā le tā yāo nǚ jiù zài zhè ér | Giết cô ta! Giết cô ta! Yêu nữ ở đây này! |
| 3 | 乡亲们 妖女就在这儿 她就是范云 | xiāng qīn men yāo nǚ jiù zài zhè ér tā jiù shì fàn yún | Bà con, yêu nữ đây này! Cô ta chính là Phạm Vân. |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
duì bù qǐ ya chéng zhǔ wǒ bú shì yǒu yì zhè me shuō deXin lỗi thành chủ. Ta không cố ý nói vậy.

HSK 7
0:03s
hǎo ba hǎo ba jīn rì dōu yī nǐĐược rồi, được rồi. Hôm nay nghe ngài tất. ♪ Rõ ràng có thể ♪

HSK 1
0:03s
yě xiè xiè nǐ de cuì liàn qì mǐn zhù le wǒ men yī bì zhī lìcũng cảm ơn dụng cụ chiết xuất của ngài đã giúp đỡ bọn ta.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bù rú kǎo lǜ kǎo lǜ cí guān lí kāi qí zhēngchi bằng hãy cân nhắc việc từ quan, rời xa Tề Tranh.

HSK 5
0:03s
tiān gāo hǎi kuò de bù zài yǔ qí jiā yǒu guā géTrời đất bao la, không dây dưa với Tề gia nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
mài bó wēi ruò gū jì shì yǒu rén jué de tā wú lì huí tiānMạch tượng yếu ớt, có lẽ có người cho rằng hắn hết cứu rồi

HSK 7
0:03s
biàn jiāng qí yí qì zài cǐ chù hái hǎo fā xiàn jí shínên vứt hắn ở đây. May mà phát hiện kịp thời,

HSK 7
0:03s
fǒu zé tā pà shì áo bù guò jīn wǎn kuài bǎ yào gěi wǒnếu không e là hắn không qua nổi tối nay. Mau đưa thuốc cho ta.








