Cách dùng "是啊 到底会在哪儿呢" (shì a dào dǐ huì zài nǎ ér ne) trong hội thoại tiếng Trung
是啊 到底会在哪儿呢
Đúng vậy. Rốt cuộc là ở đâu đây?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
24:22
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这么大的地形图 我们怎么知道具体是哪座山啊 | zhè me dà de dì xíng tú wǒ men zěn me zhī dào jù tǐ shì nǎ zuò shān a | Bản đồ địa hình lớn thế này, làm sao chúng ta biết cụ thể là ngọn núi nào? |
| 2▶ | 是啊 到底会在哪儿呢 | shì a dào dǐ huì zài nǎ ér ne | Đúng vậy. Rốt cuộc là ở đâu đây? |
| 3 | 我找到了 | wǒ zhǎo dào le | Ta tìm thấy rồi. |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s
bú huì shuō huà jiù bǎ zuǐ bì shàng háng ma jiù shì hǎo leKhông biết nói chuyện thì im đi được không? Đúng vậy. Được rồi.

HSK 5
0:03s
bǎ rén kùn zài zhè zhòng dì fāng zhè bù shēng bìng cái guài neNhốt người ta ở đây, không đổ bệnh mới lạ.

HSK 5
0:03s
wǒ men shì lái jiù nǐ men de kuài gēn wǒ men zǒu baBọn ta đến để cứu mọi người. Mau đi theo bọn ta.

HSK 7
0:03s
ruò dāng zhōng zhēn yǒu shén me wù huì de huà wǒ men chū qù zài shuō yě bù chíNếu thật sự có hiểu lầm gì, chúng ta ra ngoài rồi nói cũng không muộn.

HSK 4
0:03s
shì a kuài gēn wǒ men zǒu ba xiān chū qù zài shuō baĐúng vậy. Mau đi theo bọn ta. Ra ngoài rồi tính tiếp.

