Cách dùng "往哪跑 跑不了了" (wǎng nǎ pǎo pǎo bù liǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
往哪跑 跑不了了
Còn chạy đi đâu? Cô không chạy được nữa đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
2:21
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 乡亲们 妖女就在这儿 她就是范云 | xiāng qīn men yāo nǚ jiù zài zhè ér tā jiù shì fàn yún | Bà con, yêu nữ đây này! Cô ta chính là Phạm Vân. |
| 2▶ | 往哪跑 跑不了了 | wǎng nǎ pǎo pǎo bù liǎo le | Còn chạy đi đâu? Cô không chạy được nữa đâu. |
| 3 | 范云 时疫的起源就是你 我儿子吃了你给的药 | fàn yún shí yì de qǐ yuán jiù shì nǐ wǒ ér zi chī le nǐ gěi de yào | Phạm Vân, nguồn cơn của dịch bệnh chính là cô. Con trai ta uống thuốc cô cho, |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s
yào shì mào rán xíng dòng de huà tā men kěn dìng huì gǒu jí tiào qiáng deNếu hành động lỗ mãng chắc chắn chúng sẽ chó cùng rứt giậu.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nà kàn lái shì yǒu xiē rén zì tǎo méi qù dì gēn lái leVậy xem ra là ai đó tự chuốc lấy nhục mà đi theo,

HSK 3
0:03s
nǐ zhè huà shén me yì si wǒ men zhè kě dōu shì rén aNgươi nói vậy là có ý gì? Bọn ta đầy người,

HSK 5
0:03s
shuí ràng nǐ cān jiā xíng dòng le zài shuō hǎo le hǎo le hǎo leai bảo ngươi tham gia hành động? - Vả lại… - Được rồi, được rồi, được rồi.

HSK 5
0:03s
lǐ miàn bǎi xìng duō duō yí gè rén duō yī fèn lì liàngBên trong có nhiều người dân, thêm một người thêm một phần sức mạnh.

HSK 3
0:03s
kàn zhe zhè xiē bǎi xìng wǒ men sān gè xiān jìn qù hǎotrông chừng những người dân này. Ba bọn ta vào trước. Được.

HSK 4
0:03s
wǒ bú huì ràng fàn yún shòu shāng de wǒ yě huì bǎo hù hǎo fàn yún deTa sẽ không để Phạm Vân bị thương. Ta cũng sẽ bảo vệ Phạm Vân thật tốt.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xiè xiè a nǐ men xiān máng nà wǒ xiān zǒu leCảm ơn. Mọi người làm việc đi, ta đi trước đây.

HSK 3
0:03s
nǐ dài shàng tián xīng hé bǎi xìng men xiān chū qù shèng xià de jiāo gěi wǒ men hǎocô dẫn Điền Hưng và dân chúng đi trước, chuyện còn lại giao cho bọn ta. Được.








