Cách dùng "我还以为我出不去了呢" (wǒ hái yǐ wéi wǒ chū bù qù le ne) trong hội thoại tiếng Trung
我还以为我出不去了呢
Ta cứ tưởng không ra được nữa chứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
32:48
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我终于见到活人了 我刚来的 在这儿迷了路 | wǒ zhōng yú jiàn dào huó rén le wǒ gāng lái de zài zhè ér mí le lù | Cuối cùng ta cũng thấy người sống rồi. Ta vừa đến, lạc đường ở đây. |
| 2▶ | 我还以为我出不去了呢 | wǒ hái yǐ wéi wǒ chū bù qù le ne | Ta cứ tưởng không ra được nữa chứ. |
| 3 | 我想问一下 灵仙教二分团怎么走 | wǒ xiǎng wèn yī xià líng xiān jiào èr fēn tuán zěn me zǒu | Cho ta hỏi đến phân đoàn hai của Linh Tiên Giáo phải đi đường nào? |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
duì bù qǐ ya chéng zhǔ wǒ bú shì yǒu yì zhè me shuō deXin lỗi thành chủ. Ta không cố ý nói vậy.

HSK 7
0:03s
hǎo ba hǎo ba jīn rì dōu yī nǐĐược rồi, được rồi. Hôm nay nghe ngài tất. ♪ Rõ ràng có thể ♪

HSK 1
0:03s
yě xiè xiè nǐ de cuì liàn qì mǐn zhù le wǒ men yī bì zhī lìcũng cảm ơn dụng cụ chiết xuất của ngài đã giúp đỡ bọn ta.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bù rú kǎo lǜ kǎo lǜ cí guān lí kāi qí zhēngchi bằng hãy cân nhắc việc từ quan, rời xa Tề Tranh.

HSK 5
0:03s
tiān gāo hǎi kuò de bù zài yǔ qí jiā yǒu guā géTrời đất bao la, không dây dưa với Tề gia nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
mài bó wēi ruò gū jì shì yǒu rén jué de tā wú lì huí tiānMạch tượng yếu ớt, có lẽ có người cho rằng hắn hết cứu rồi

HSK 7
0:03s
biàn jiāng qí yí qì zài cǐ chù hái hǎo fā xiàn jí shínên vứt hắn ở đây. May mà phát hiện kịp thời,









