Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "幸好遇到个傻子" (xìng hǎo yù dào gè shǎ zi) trong hội thoại tiếng Trung

幸好遇到个傻子

xìng hǎo yù dào gè shǎ zi

May mà gặp một tên ngốc.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
33:31
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谢谢啊xiè xiè aCảm ơn nhé.
2幸好遇到个傻子xìng hǎo yù dào gè shǎ ziMay mà gặp một tên ngốc.
3城主 素音chéng zhǔ sù yīnThành chủ. Tố Âm.

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 4 of 5)
有 有什么发现没有
HSK 3
0:03s
yǒu yǒu shén me fā xiàn méi yǒuCó... có phát hiện gì không?

要是贸然行动的话 他们肯定会狗急跳墙的
HSK 5
0:03s
yào shì mào rán xíng dòng de huà tā men kěn dìng huì gǒu jí tiào qiáng deNếu hành động lỗ mãng chắc chắn chúng sẽ chó cùng rứt giậu.

你们是怎 怎 怎么想的
HSK 1
0:03s
nǐ men shì zěn zěn zěn me xiǎng deMọi người nghĩ... nghĩ thế nào?

随时接应你去救人 好
HSK 5
0:03s
suí shí jiē yīng nǐ qù jiù rén hǎosẵn sàng tiếp ứng tỷ cứu người bất cứ lúc nào. Được.

这里危险 你快回去吧
HSK 4
0:03s
zhè lǐ wēi xiǎn nǐ kuài huí qù baỞ đây nguy hiểm, muội mau về đi.

那看来 是有些人自讨没趣地跟来了
HSK 3
0:03s
nà kàn lái shì yǒu xiē rén zì tǎo méi qù dì gēn lái leVậy xem ra là ai đó tự chuốc lấy nhục mà đi theo,

你这话什么意思 我们这可都是人啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè huà shén me yì si wǒ men zhè kě dōu shì rén aNgươi nói vậy là có ý gì? Bọn ta đầy người,

谁让你参加行动了 再说 好了 好了 好了
HSK 5
0:03s
shuí ràng nǐ cān jiā xíng dòng le zài shuō hǎo le hǎo le hǎo leai bảo ngươi tham gia hành động? - Vả lại… - Được rồi, được rồi, được rồi.

里面百姓多 多一个人多一份力量
HSK 5
0:03s
lǐ miàn bǎi xìng duō duō yí gè rén duō yī fèn lì liàngBên trong có nhiều người dân, thêm một người thêm một phần sức mạnh.

既然来了 就一起行动吧
HSK 5
0:03s
jì rán lái le jiù yì qǐ xíng dòng baĐã đến rồi thì cùng hành động đi.

看着这些百姓 我们三个先进去 好
HSK 3
0:03s
kàn zhe zhè xiē bǎi xìng wǒ men sān gè xiān jìn qù hǎotrông chừng những người dân này. Ba bọn ta vào trước. Được.

要不我进去吧 没事
HSK 2
0:03s
yào bù wǒ jìn qù ba méi shìHay để ta vào đi. Không sao đâu.

我不会让范云受伤的 我也会保护好范云的
HSK 4
0:03s
wǒ bú huì ràng fàn yún shòu shāng de wǒ yě huì bǎo hù hǎo fàn yún deTa sẽ không để Phạm Vân bị thương. Ta cũng sẽ bảo vệ Phạm Vân thật tốt.

你们两个能不能使点劲儿
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎng gè néng bù néng shǐ diǎn jìn erHai người có thể mạnh lên chút không?

我还以为我出不去了呢
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi wǒ chū bù qù le neTa cứ tưởng không ra được nữa chứ.

谢谢啊 你们先忙那我先走了
HSK 3
0:03s
xiè xiè a nǐ men xiān máng nà wǒ xiān zǒu leCảm ơn. Mọi người làm việc đi, ta đi trước đây.

救还是不救 当然要救
HSK 5
0:03s
jiù hái shì bù jiù dāng rán yào jiùCứu hay không cứu? Đương nhiên phải cứu.

快跟上 小心一点
HSK 3
0:03s
kuài gēn shàng xiǎo xīn yì diǎnMau đi theo, cẩn thận một chút.

你带上田兴和百姓们先出去 剩下的交给我们 好
HSK 3
0:03s
nǐ dài shàng tián xīng hé bǎi xìng men xiān chū qù shèng xià de jiāo gěi wǒ men hǎocô dẫn Điền Hưng và dân chúng đi trước, chuyện còn lại giao cho bọn ta. Được.

我姐姐如今生死未卜
HSK 5
0:03s
wǒ jiě jiě rú jīn shēng sǐ wèi bǔBây giờ tỷ tỷ ta chưa rõ sống chết,