Cách dùng "有得必有失" (yǒu dé bì yǒu shī) trong hội thoại tiếng Trung
有得必有失
yǒu dé bì yǒu shī
Có được ắt có mất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
0:59
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 灵仙出世 万民消灾 圣教降临 日月复明 | líng xiān chū shì wàn mín xiāo zāi shèng jiào jiàng lín rì yuè fù míng | Linh tiên xuất thế, vạn dân tiêu tai. Thánh giáo giáng lâm, nhật nguyệt sáng lại. |
| 2▶ | 有得必有失 | yǒu dé bì yǒu shī | Có được ắt có mất. |
| 3 | 想要获得真正的解救 就得让灵仙看到你们的诚意 | xiǎng yào huò dé zhēn zhèng de jiě jiù jiù dé ràng líng xiān kàn dào nǐ men de chéng yì | Muốn thật sự được cứu rỗi thì phải để linh tiên thấy được thành ý của các ngươi. |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 1 of 5)
HSK 3
0:03s
zán men xiān lái kàn kàn yǒu shén me zhū sī mǎ jìChúng ta đến xem trước xem có manh mối gì không.

HSK 3
0:03s
wǒ yuàn yì zuò niú zuò mǎ zuò niú zuò mǎTa đồng ý làm trâu làm ngựa, làm trâu làm ngựa.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
kàn lái wǒ men zhòng jì le líng xiān jiào gēn běn bú shì yào jiù tā menXem ra chúng ta trúng kế rồi. Linh Tiên Giáo không hề muốn cứu họ,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
zhè dōu shén me shí hòu le nǐ hái xiǎng tīng qǔ ziĐã là lúc nào rồi mà ngài còn muốn nghe nhạc chứ?

HSK 6
0:03s
tā shuō le tā shì bèi bī de wǒ píng shén me xiāng xìn nǐ yaHắn nói là hắn bị ép. Sao ta phải tin ngươi?

HSK 4
0:03s
wǒ ér zi xiàn zài tǎng zài chuáng shàng shì sǐ shì huó dōu bù zhī dào neBây giờ con trai ta nằm trên giường bệnh không rõ sống chết kia kìa.

HSK 5
0:03s
dào lǐ wǒ dōu shuō qīng chǔ le xìn bù xìn yóu nǐTa đã nói hết lời rồi. Ngươi tin hay không thì tùy.








