Cách dùng "活得真的好辛苦" (huó dé zhēn de hǎo xīn kǔ) trong hội thoại tiếng Trung
活得真的好辛苦
anh sống thật sự rất vất vả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
23:55
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可能是因为 你有弟弟妹妹的原因吧 我总是觉得你 | kě néng shì yīn wèi nǐ yǒu dì di mèi mèi de yuán yīn ba wǒ zǒng shì jué de nǐ | Có thể là bởi vì anh có em trai em gái. Tôi luôn cảm thấy |
| 2▶ | 活得真的好辛苦 | huó dé zhēn de hǎo xīn kǔ | anh sống thật sự rất vất vả. |
| 3 | 要不要让自己踏实一下 | yào bù yào ràng zì jǐ tà shí yī xià | Có muốn sống bình yên hơn không? |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
zǒu yī bù kàn yī bù ba nà nǐ bāng wǒ yí gè máng xíng bù xíngTới đâu hay tới đó thôi. Thế anh giúp tôi một việc được không?

HSK 4
0:03s
zuì jìn wǒ zuò bié de shēng yì le zhè ge jiù diū kōng leDạo này tôi đang làm ăn mảng khác, chỗ này bị bỏ không.

HSK 3
0:03s
qián duàn shí jiān ne yǒu gè rén bāng wǒ gàn zhè ge gàn le bàn tiān shuō bù gàn leThời gian trước có người làm cái này giúp tôi, nhưng làm nửa ngày thì bỏ.

HSK 6
0:03s
néng bù néng zhè yàng wǒ bǎ zhè ge dàng kǒu zhuǎn ràng gěi nǐHay thế này được không? Tôi nhượng gian hàng này cho anh.

HSK 6
0:03s
wǒ méi zuò guò shēng yì wǒ pà bǎ nǐ shēng yì zuò huáng leTôi chưa làm buôn bán bao giờ, sợ làm hỏng việc buôn bán của anh.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
yí dìng yào fàng dào qián miàn de gāng yào bù rán tā dòng bù qǐ láinhất định phải cho vào bể đằng trước, nếu không nó không bơi được.
