Cách dùng "记住 憋住了" (jì zhù biē zhù le) trong hội thoại tiếng Trung
记住 憋住了
Nhớ kỹ, nhịn xuống.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
29:02
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都给我憋住了 | dōu gěi wǒ biē zhù le | thì cũng phải nhịn xuống cho chú. |
| 2▶ | 记住 憋住了 | jì zhù biē zhù le | Nhớ kỹ, nhịn xuống. |
| 3 | 好了好了 我这是 到这儿临时看一下 | hǎo le hǎo le wǒ zhè shì dào zhè ér lín shí kàn yī xià | Được rồi, được rồi, tôi đến đây để thăm hỏi chút thôi. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
zǒu yī bù kàn yī bù ba nà nǐ bāng wǒ yí gè máng xíng bù xíngTới đâu hay tới đó thôi. Thế anh giúp tôi một việc được không?

HSK 4
0:03s
zuì jìn wǒ zuò bié de shēng yì le zhè ge jiù diū kōng leDạo này tôi đang làm ăn mảng khác, chỗ này bị bỏ không.

HSK 3
0:03s
qián duàn shí jiān ne yǒu gè rén bāng wǒ gàn zhè ge gàn le bàn tiān shuō bù gàn leThời gian trước có người làm cái này giúp tôi, nhưng làm nửa ngày thì bỏ.

HSK 6
0:03s
néng bù néng zhè yàng wǒ bǎ zhè ge dàng kǒu zhuǎn ràng gěi nǐHay thế này được không? Tôi nhượng gian hàng này cho anh.

HSK 6
0:03s
wǒ méi zuò guò shēng yì wǒ pà bǎ nǐ shēng yì zuò huáng leTôi chưa làm buôn bán bao giờ, sợ làm hỏng việc buôn bán của anh.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
yí dìng yào fàng dào qián miàn de gāng yào bù rán tā dòng bù qǐ láinhất định phải cho vào bể đằng trước, nếu không nó không bơi được.
