Cách dùng "领导 要不然再多说几句呗" (lǐng dǎo yào bù rán zài duō shuō jǐ jù bei) trong hội thoại tiếng Trung
领导 要不然再多说几句呗
Lãnh đạo, hay là anh nói thêm mấy câu đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
30:35
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 辛苦大家 辛苦大家 | xīn kǔ dà jiā xīn kǔ dà jiā | Mọi người vất vả rồi, mọi người vất vả rồi. |
| 2▶ | 领导 要不然再多说几句呗 | lǐng dǎo yào bù rán zài duō shuō jǐ jù bei | Lãnh đạo, hay là anh nói thêm mấy câu đi. |
| 3 | 下次吧 下次给你做个专访 好 谢谢领导 | xià cì ba xià cì gěi nǐ zuò gè zhuān fǎng hǎo xiè xiè lǐng dǎo | Lần sau đi. Lần sau làm phỏng vấn riêng cho cô. Được, cảm ơn lãnh đạo. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s
yí gè yě pǎo bù diào qǐng lǐng dǎo fàng xīnkhông một ai chạy thoát. Xin lãnh đạo yên tâm.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bù fèn gōng ān mín jǐng yǒu bù zuò wéi luàn zuò wéi de xiàn xiànglà một bộ phận công an cảnh sát có hiện tượng thiếu trách nhiệm, làm bừa bãi.

HSK 7
0:03s
yǒu yán zhòng de zuò fēng wèn tí yǒu de tóng zhìcó vấn đề tác phong nghiêm trọng. Có những đồng chí

HSK 5
0:03s
nǐ qù xī píng xiàn de xíng dòng shuí pī zhǔn de[Đội Giám sát] Anh tham gia chiến dịch huyện Tây Bình, ai phê chuẩn?

HSK 5
0:03s
zhāng shì zhǎng wǒ jué de zhè shí zài shì tài kě pà leThị trưởng Trương, tôi thấy chuyện này quá là đáng sợ,

HSK 2
0:03s
shuí ràng nǐ zhè me zǎo dìng dīng zi de zhè bù cáo duì shuō de maAi bảo anh đóng đinh sớm thế? Không phải đội trưởng Tào nói rồi sao?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
sān qiān kuài qián wǒ chū wǒ men zài hū de shì nà diǎn qián maBa nghìn tệ này tôi chi. Chúng tôi quan tâm chút tiền đó sao?

HSK 7
0:03s
nǐ zǒu tā shì wǒ qīn guī nǚ wǒ shì tā qīn diē- Đi đi. - Nó là con gái ruột của tôi. Tôi là bố ruột của nó.

HSK 3
0:03s
gē zǒu zhǎo dì fāng liáo yī liáo liáo yī liáoAnh, đi, kiếm chỗ nói chuyện tí, nói chuyện tí.

HSK 4
0:03s
zhè dì fāng kàn hái shì méi shén me biàn huà ba hái shì lǎo yàng ziChỗ này, nhìn đi. Vẫn không thay đổi đúng không? Vẫn y như cũ,







