Cách dùng "听见没有啊 传完了" (tīng jiàn méi yǒu a chuán wán le) trong hội thoại tiếng Trung
听见没有啊 传完了
Có nghe thấy không? [Truyền xong rồi à?]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:11
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一共三份 十八张 查查全不全 | yī gòng sān fèn shí bā zhāng zhā zhā quán bù quán | Tổng cộng ba bộ, 18 tờ, kiểm tra xem có đủ không? |
| 2▶ | 听见没有啊 传完了 | tīng jiàn méi yǒu a chuán wán le | Có nghe thấy không? [Truyền xong rồi à?] |
| 3 | 听见了 | tīng jiàn le | Nghe thấy rồi, |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
zǒu yī bù kàn yī bù ba nà nǐ bāng wǒ yí gè máng xíng bù xíngTới đâu hay tới đó thôi. Thế anh giúp tôi một việc được không?

HSK 4
0:03s
zuì jìn wǒ zuò bié de shēng yì le zhè ge jiù diū kōng leDạo này tôi đang làm ăn mảng khác, chỗ này bị bỏ không.

HSK 3
0:03s
qián duàn shí jiān ne yǒu gè rén bāng wǒ gàn zhè ge gàn le bàn tiān shuō bù gàn leThời gian trước có người làm cái này giúp tôi, nhưng làm nửa ngày thì bỏ.

HSK 6
0:03s
néng bù néng zhè yàng wǒ bǎ zhè ge dàng kǒu zhuǎn ràng gěi nǐHay thế này được không? Tôi nhượng gian hàng này cho anh.

HSK 6
0:03s
wǒ méi zuò guò shēng yì wǒ pà bǎ nǐ shēng yì zuò huáng leTôi chưa làm buôn bán bao giờ, sợ làm hỏng việc buôn bán của anh.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
yí dìng yào fàng dào qián miàn de gāng yào bù rán tā dòng bù qǐ láinhất định phải cho vào bể đằng trước, nếu không nó không bơi được.
