Cách dùng "我们家不认 阿姨" (wǒ men jiā bù rèn ā yí) trong hội thoại tiếng Trung

menjiārèn ā

Nhà chúng tôi không nhận. Cô à,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
37:36
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你走 她是我亲闺女 我是她亲爹nǐ zǒu tā shì wǒ qīn guī nǚ wǒ shì tā qīn diē- Đi đi. - Nó là con gái ruột của tôi. Tôi là bố ruột của nó.
2我们家不认 阿姨wǒ men jiā bù rèn ā yíNhà chúng tôi không nhận. Cô à,
3这是政府发给我的证书 你看看 我已经改好了zhè shì zhèng fǔ fā gěi wǒ de zhèng shū nǐ kàn kàn wǒ yǐ jīng gǎi hǎo leđây là chứng nhận chính phủ phát cho tôi. Cô xem đi. Tôi đã hoàn lương rồi mà.

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 5 of 5)
破破烂烂的 这个 陈记
HSK 1
0:03s
pò pò làn làn de zhè ge chén jìxập xà xập xệ. Đây, Trần Ký,

走一步看一步吧 那你帮我一个忙行不行
HSK 4
0:03s
zǒu yī bù kàn yī bù ba nà nǐ bāng wǒ yí gè máng xíng bù xíngTới đâu hay tới đó thôi. Thế anh giúp tôi một việc được không?

最近我做别的生意了 这个就丢空了
HSK 4
0:03s
zuì jìn wǒ zuò bié de shēng yì le zhè ge jiù diū kōng leDạo này tôi đang làm ăn mảng khác, chỗ này bị bỏ không.

前段时间呢 有个人帮我干这个 干了半天说不干了
HSK 3
0:03s
qián duàn shí jiān ne yǒu gè rén bāng wǒ gàn zhè ge gàn le bàn tiān shuō bù gàn leThời gian trước có người làm cái này giúp tôi, nhưng làm nửa ngày thì bỏ.

能不能这样 我把这个档口转让给你
HSK 6
0:03s
néng bù néng zhè yàng wǒ bǎ zhè ge dàng kǒu zhuǎn ràng gěi nǐHay thế này được không? Tôi nhượng gian hàng này cho anh.

我没做过生意 我怕把你生意做黄了
HSK 6
0:03s
wǒ méi zuò guò shēng yì wǒ pà bǎ nǐ shēng yì zuò huáng leTôi chưa làm buôn bán bao giờ, sợ làm hỏng việc buôn bán của anh.

每次呢 你上货的时候 记住了
HSK 1
0:03s
měi cì ne nǐ shàng huò de shí hòu jì zhù leMỗi lần anh nhập hàng vào, nhớ nhé,

一定要放到前面的缸 要不然它动不起来
HSK 7
0:03s
yí dìng yào fàng dào qián miàn de gāng yào bù rán tā dòng bù qǐ láinhất định phải cho vào bể đằng trước, nếu không nó không bơi được.