Cách dùng "但大势所趋 徐江一定是逃不掉的" (dàn dà shì suǒ qū xú jiāng yí dìng shì táo bù diào de) trong hội thoại tiếng Trung
但大势所趋 徐江一定是逃不掉的
Nhưng theo tình thế phát triển hiện giờ, Từ Giang chắc chắn không thoát được đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
13:37
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 说明咱们内部 还有人在给他通风报信 | shuō míng zán men nèi bù hái yǒu rén zài gěi tā tōng fēng bào xìn | chứng tỏ trong nội bộ của chúng ta vẫn có người báo tin cho hắn. |
| 2▶ | 但大势所趋 徐江一定是逃不掉的 | dàn dà shì suǒ qū xú jiāng yí dìng shì táo bù diào de | Nhưng theo tình thế phát triển hiện giờ, Từ Giang chắc chắn không thoát được đâu. |
| 3 | 谁是高启盛 我是高启盛 怎么了 | shuí shì gāo qǐ shèng wǒ shì gāo qǐ shèng zěn me le | Ai là Cao Khải Thịnh? Tôi là Cao Khải Thịnh, làm sao? Mày là Cao Khải Thịnh? |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nà niáng men de zuǐ tài yìng le tā shén me dōu bù shuō wǒ qù tā jiānhưng cô ta rất cứng miệng, không chịu nói ra điều gì. Tôi đến nhà cô ta

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ zhè ge lù yīn bǐ dào dǐ yě méi yǒu zhǎo dào duì ba méi yǒuVậy cuối cùng cũng không tìm thấy máy ghi âm đúng không? Không tìm ra.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zhì yú ma xíng le xíng le xíng le guà le a[Có cần như vậy không?] [Được rồi, được rồi, tắt máy đây.]

HSK 7
0:03s
zhè zhēn shì bāng le dà máng le xìng kuī yǒu nǐ men de zhī chíQuả thật đã giúp được một việc lớn, may mà có các anh hỗ trợ.

HSK 6
0:03s
zhè cì shí jiān jǐn rèn wù zhòng wǒ dōu méi hǎo hǎo zhāo dài nǐ men liǎNhiệm vụ lần này quan trọng mà thời gian lại gấp gáp, tôi vẫn chưa tiếp đãi hai anh cho tốt.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nín dé shuō qīng chǔ tā ne dào dǐ fàn le shén me shìAnh phải nói rõ, rốt cuộc anh ta đã làm chuyện gì?

HSK 4
0:03s
duì le zhǎo wǒ huí lái dào dǐ shén me shì aĐúng rồi, rốt cuộc gọi em về là có chuyện gì vậy?

HSK 2
0:03s
nǐ shén jīng bìng nǐ jiào tā huí lái gàn shén me tā zhèng zài shàng xué neEm bị điên à, em gọi con bé về làm gì? Con bé đang đi học mà.

HSK 2
0:03s
nà ge wǒ de shì qíng nǐ méi gào sù guò tā ba méiEm chưa nói chuyện của anh cho con bé đúng không? Chưa.

HSK 3
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ néng bù néng guò xiǎo lán zhè guānanh xem anh có thể qua được cửa ải của Tiểu Lan không.

HSK 3
0:03s
xiǎo shēng yì diǎn a nǐ yǐ wéi nǐ qù zuò láo wǒ men zhēn néng ān shēng dìNhỏ tiếng chút. Anh nghĩ anh đi ngồi tù thì bọn em có thể yên tâm

HSK 4
0:03s
hǎo bù shuō wǒ wǒ yǒu shēng yì wǒ zì shí qí lì nǐ shuō shuō xiǎo lánĐược, không nói tới em, em có công ăn việc làm, em có thể tự kiếm ăn, nhưng anh nói xem Tiểu Lan



