Cách dùng "可能真的没有机会了" (kě néng zhēn de méi yǒu jī huì le) trong hội thoại tiếng Trung

néngzhēndeméiyǒuhuìle

Có lẽ thực sự không còn cơ hội nữa đâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
25:36
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你要不要去我家吃饭nǐ yào bù yào qù wǒ jiā chī fànAnh có muốn đến nhà tôi ăn cơm không?
2可能真的没有机会了kě néng zhēn de méi yǒu jī huì leCó lẽ thực sự không còn cơ hội nữa đâu.
3走吧 去我家吃饭zǒu ba qù wǒ jiā chī fànĐi thôi, đến nhà tôi ăn cơm.

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 1 of 5)
这个录音笔上 到底录了什么
HSK 5
0:03s
zhè ge lù yīn bǐ shàng dào dǐ lù le shén meRốt cuộc máy ghi âm đã thu lại được gì?

我把她约出来 狠狠地打了一顿
HSK 4
0:03s
wǒ bǎ tā yuē chū lái hěn hěn dì dǎ le yī dùnTôi hẹn cô ta ra đánh một trận cho đã,

那娘们的嘴太硬了 她什么都不说 我去她家
HSK 5
0:03s
nà niáng men de zuǐ tài yìng le tā shén me dōu bù shuō wǒ qù tā jiānhưng cô ta rất cứng miệng, không chịu nói ra điều gì. Tôi đến nhà cô ta

所以这个录音笔 到底也没有找到 对吧 没有
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ zhè ge lù yīn bǐ dào dǐ yě méi yǒu zhǎo dào duì ba méi yǒuVậy cuối cùng cũng không tìm thấy máy ghi âm đúng không? Không tìm ra.

哥 您没事吧
HSK 1
0:03s
gē nín méi shì baAnh không sao chứ?

听见没有啊 传完了
HSK 2
0:03s
tīng jiàn méi yǒu a chuán wán leCó nghe thấy không? [Truyền xong rồi à?]

你就别操心了 好好歇着吧
HSK 7
0:03s
nǐ jiù bié cāo xīn le hǎo hǎo xiē zhe baAnh đừng lo lắng nữa, nghỉ ngơi cho khỏe đi,

你至于吗 行了行了行了 挂了啊
HSK 6
0:03s
nǐ zhì yú ma xíng le xíng le xíng le guà le a[Có cần như vậy không?] [Được rồi, được rồi, tắt máy đây.]

这真是帮了大忙了 幸亏有你们的支持
HSK 7
0:03s
zhè zhēn shì bāng le dà máng le xìng kuī yǒu nǐ men de zhī chíQuả thật đã giúp được một việc lớn, may mà có các anh hỗ trợ.

这次时间紧任务重 我都没好好招待你们俩
HSK 6
0:03s
zhè cì shí jiān jǐn rèn wù zhòng wǒ dōu méi hǎo hǎo zhāo dài nǐ men liǎNhiệm vụ lần này quan trọng mà thời gian lại gấp gáp, tôi vẫn chưa tiếp đãi hai anh cho tốt.

这样 下次来西萍 我们补上
HSK 2
0:03s
zhè yàng xià cì lái xī píng wǒ men bǔ shàngLần sau đến Tây Bình, chúng tôi bù cho nhé.

小错就越搞越大
HSK 5
0:03s
xiǎo cuò jiù yuè gǎo yuè dàthì lỗi này ngày càng lớn.

您得说清楚 他呢 到底犯了什么事
HSK 6
0:03s
nín dé shuō qīng chǔ tā ne dào dǐ fàn le shén me shìAnh phải nói rõ, rốt cuộc anh ta đã làm chuyện gì?

多大个人了 下来 你哥的腰
HSK 5
0:03s
duō dà gè rén le xià lái nǐ gē de yāoLớn rồi, xuống đi, lưng của anh em đấy.

对了 找我回来 到底什么事啊
HSK 4
0:03s
duì le zhǎo wǒ huí lái dào dǐ shén me shì aĐúng rồi, rốt cuộc gọi em về là có chuyện gì vậy?

你神经病 你叫她回来干什么 她正在上学呢
HSK 2
0:03s
nǐ shén jīng bìng nǐ jiào tā huí lái gàn shén me tā zhèng zài shàng xué neEm bị điên à, em gọi con bé về làm gì? Con bé đang đi học mà.

那个 我的事情 你没告诉过她吧 没
HSK 2
0:03s
nà ge wǒ de shì qíng nǐ méi gào sù guò tā ba méiEm chưa nói chuyện của anh cho con bé đúng không? Chưa.

你看看你能不能过 小兰这关
HSK 3
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ néng bù néng guò xiǎo lán zhè guānanh xem anh có thể qua được cửa ải của Tiểu Lan không.

小声一点啊 你以为你去坐牢 我们真能安生地
HSK 3
0:03s
xiǎo shēng yì diǎn a nǐ yǐ wéi nǐ qù zuò láo wǒ men zhēn néng ān shēng dìNhỏ tiếng chút. Anh nghĩ anh đi ngồi tù thì bọn em có thể yên tâm

好 不说我 我有生意 我自食其力 你说说小兰
HSK 4
0:03s
hǎo bù shuō wǒ wǒ yǒu shēng yì wǒ zì shí qí lì nǐ shuō shuō xiǎo lánĐược, không nói tới em, em có công ăn việc làm, em có thể tự kiếm ăn, nhưng anh nói xem Tiểu Lan