Cách dùng "所以我什么事情都能干得出来" (suǒ yǐ wǒ shén me shì qíng dōu néng gàn dé chū lái) trong hội thoại tiếng Trung
所以我什么事情都能干得出来
Phải. Vậy nên chuyện gì ta cũng có thể làm cả.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:42
bù不
cuò错
“Ngươi sắp chết đến nơi rồi.”
LINE 0229:43
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
wǒ我
shén什
me么
shì事
qíng情
dōu都
néng能
gàn干
dé得
chū出
lái来
“Phải. Vậy nên chuyện gì ta cũng có thể làm cả.”
LINE 0329:46
niè聂
shū叔
fù父
hái还
shì是
guāi乖
guāi乖
pèi配
hé合
“Nhiếp thúc phụ vẫn nên ngoan ngoãn hợp tác”
Show Information