Cách dùng "两人不欢而散" (liǎng rén bù huān ér sàn) trong hội thoại tiếng Trung
两人不欢而散
Tình nghĩa tiêu tan trong bất hòa,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:22
tā他
zé责
wǒ我
kuáng狂
“hắn trách ta điên cuồng.”
LINE 0217:24
PLAYING SCENEliǎng两
rén人
bù不
huān欢
ér而
sàn散
“Tình nghĩa tiêu tan trong bất hòa,”
LINE 0317:27
jìng竟
shí十
yú余
zài载
“thế mà đã hơn mười năm”
Show Information