Cách dùng "落一个欺人钱财的骂名" (luò yí gè qī rén qián cái de mà míng) trong hội thoại tiếng Trung
落一个欺人钱财的骂名
lại bị mang tiếng lừa gạt lấy tiền người ta,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:47
wǒ我
bù不
xiǎng想
pàn盼
ér儿
sǐ死
hòu后
“Ta không muốn sau khi Phán Nhi chết”
LINE 0208:48
PLAYING SCENEluò落
yí一
gè个
qī欺
rén人
qián钱
cái财
de的
mà骂
míng名
“lại bị mang tiếng lừa gạt lấy tiền người ta,”
LINE 0308:51
biàn便
xiàng向
nín您
yǐn隐
mán瞒
le了
wǒ我
men们
xiāng相
yuē约
lí离
kāi开
yī一
shì事
“nên mới giấu ngài chuyện bọn ta hẹn nhau bỏ đi.”
Show Information