Cách dùng "结果就听说 您让人欺负了 急得不得了" (jié guǒ jiù tīng shuō nín ràng rén qī fù le jí dé bù dé le) trong hội thoại tiếng Trung
结果就听说 您让人欺负了 急得不得了
ai ngờ nghe nói có kẻ dám ức hiếp người, công tử sốt ruột lắm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
16:30
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哥儿昨儿中午到的京里 原是要见客的 | gē ér zuó ér zhōng wǔ dào de jīng lǐ yuán shì yào jiàn kè de | trưa hôm qua công tử đã tới kinh thành, vốn định gặp khách, |
| 2▶ | 结果就听说 您让人欺负了 急得不得了 | jié guǒ jiù tīng shuō nín ràng rén qī fù le jí dé bù dé le | ai ngờ nghe nói có kẻ dám ức hiếp người, công tử sốt ruột lắm, |
| 3 | 客也不见了 立马就回通州预备 | kè yě bú jiàn le lì mǎ jiù huí tōng zhōu yù bèi | còn không thèm gặp khách, lập tức trở về Thông Châu chuẩn bị luôn. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 1 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yě tài kuài le wǒ men bú shì hái zhèng zài shāng liáng mavậy thì nhanh quá, chúng ta còn đang bàn bạc mà.

HSK 7
0:03s
nín hái shì bié chù zhì le wǒ zì jǐ kě yǐ yìng fùNgài đừng xử lý thì hơn, ta có thể ứng phó được.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín hái shì kuài jìn gōng ba duō shǎo cháo tíng dà shì děng zhe nín neNgài vào cung nhanh đi, còn bao nhiêu việc triều đình đang chờ ngài.

HSK 4
0:03s
wǒ dōu tīng shuō le ràng mǔ qīn shòu lěi leCon cũng nghe nói rồi, đã để mẫu thân phải mệt nhọc.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè yàng zài wài tou zào tā hé bié de nán de yáoCon chạy ra ngoài tung tin của nó với nam nhân khác,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zài zhè yàng zài wài tou hú nào zǎo wǎn yào le nǐ diē de mìngCon mà còn tiếp tục bày trò bên ngoài, sớm muộn gì cũng lấy mạng cha con,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn lái zhū wèi dōu zài shěng de wǒ yí gè gè qǐng leXem ra các vị đều có mặt, không cần phải đi mời từng người nữa.








