Cách dùng "届时 我身陷囹圄" (jiè shí wǒ shēn xiàn líng yǔ) trong hội thoại tiếng Trung
届时 我身陷囹圄
jiè shí wǒ shēn xiàn líng yǔ
Tới lúc đó, ta bị giam cầm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
26:42
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以你这么做 不光是为了救你自己 也是在救我 | suǒ yǐ nǐ zhè me zuò bù guāng shì wèi le jiù nǐ zì jǐ yě shì zài jiù wǒ | Cho nên, nàng làm việc này không chỉ là để cứu bản thân nàng, mà còn để cứu ta nữa. |
| 2▶ | 届时 我身陷囹圄 | jiè shí wǒ shēn xiàn líng yǔ | Tới lúc đó, ta bị giam cầm, |
| 3 | 可全都要靠你了 | kě quán dōu yào kào nǐ le | mọi việc đều phải dựa vào nàng. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 1 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yě tài kuài le wǒ men bú shì hái zhèng zài shāng liáng mavậy thì nhanh quá, chúng ta còn đang bàn bạc mà.

HSK 7
0:03s
nín hái shì bié chù zhì le wǒ zì jǐ kě yǐ yìng fùNgài đừng xử lý thì hơn, ta có thể ứng phó được.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nín hái shì kuài jìn gōng ba duō shǎo cháo tíng dà shì děng zhe nín neNgài vào cung nhanh đi, còn bao nhiêu việc triều đình đang chờ ngài.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ dōu tīng shuō le ràng mǔ qīn shòu lěi leCon cũng nghe nói rồi, đã để mẫu thân phải mệt nhọc.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè yàng zài wài tou zào tā hé bié de nán de yáoCon chạy ra ngoài tung tin của nó với nam nhân khác,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zài zhè yàng zài wài tou hú nào zǎo wǎn yào le nǐ diē de mìngCon mà còn tiếp tục bày trò bên ngoài, sớm muộn gì cũng lấy mạng cha con,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn lái zhū wèi dōu zài shěng de wǒ yí gè gè qǐng leXem ra các vị đều có mặt, không cần phải đi mời từng người nữa.

HSK 3
0:03s