Cách dùng "平时行事张扬 落下了好多把柄" (píng shí xíng shì zhāng yáng là xià le hǎo duō bǎ bǐng) trong hội thoại tiếng Trung
平时行事张扬 落下了好多把柄
píng shí xíng shì zhāng yáng là xià le hǎo duō bǎ bǐng
thường ngày làm việc rất ngang ngược, bị người ta nắm giữ rất nhiều điểm yếu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
24:16
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而赵继昌的姐姐 也就是范川的夫人 | ér zhào jì chāng de jiě jiě yě jiù shì fàn chuān de fū rén | Tỷ tỷ của Triệu Kế Xương cũng là phu nhân của Phạm Xuyên |
| 2▶ | 平时行事张扬 落下了好多把柄 | píng shí xíng shì zhāng yáng là xià le hǎo duō bǎ bǐng | thường ngày làm việc rất ngang ngược, bị người ta nắm giữ rất nhiều điểm yếu. |
| 3 | 赵继昌一旦落马 | zhào jì chāng yí dàn luò mǎ | Triệu Kế Xương mà ngã ngựa, |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 1 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yě tài kuài le wǒ men bú shì hái zhèng zài shāng liáng mavậy thì nhanh quá, chúng ta còn đang bàn bạc mà.

HSK 7
0:03s
nín hái shì bié chù zhì le wǒ zì jǐ kě yǐ yìng fùNgài đừng xử lý thì hơn, ta có thể ứng phó được.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín hái shì kuài jìn gōng ba duō shǎo cháo tíng dà shì děng zhe nín neNgài vào cung nhanh đi, còn bao nhiêu việc triều đình đang chờ ngài.

HSK 4
0:03s
wǒ dōu tīng shuō le ràng mǔ qīn shòu lěi leCon cũng nghe nói rồi, đã để mẫu thân phải mệt nhọc.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè yàng zài wài tou zào tā hé bié de nán de yáoCon chạy ra ngoài tung tin của nó với nam nhân khác,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zài zhè yàng zài wài tou hú nào zǎo wǎn yào le nǐ diē de mìngCon mà còn tiếp tục bày trò bên ngoài, sớm muộn gì cũng lấy mạng cha con,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn lái zhū wèi dōu zài shěng de wǒ yí gè gè qǐng leXem ra các vị đều có mặt, không cần phải đi mời từng người nữa.








