Cách dùng "我都听说了 让母亲受累了" (wǒ dōu tīng shuō le ràng mǔ qīn shòu lěi le) trong hội thoại tiếng Trung
我都听说了 让母亲受累了
Con cũng nghe nói rồi, đã để mẫu thân phải mệt nhọc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
2:27
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 母亲 | mǔ qīn | Mẫu thân. |
| 2▶ | 我都听说了 让母亲受累了 | wǒ dōu tīng shuō le ràng mǔ qīn shòu lěi le | Con cũng nghe nói rồi, đã để mẫu thân phải mệt nhọc. |
| 3 | 怜姐儿 娘 你为什么要这么做 | lián jiě ér niáng nǐ wèi shén me yào zhè me zuò | Liên tỷ nhi. Mẹ. Sao con lại làm vậy? |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 1 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yě tài kuài le wǒ men bú shì hái zhèng zài shāng liáng mavậy thì nhanh quá, chúng ta còn đang bàn bạc mà.

HSK 7
0:03s
nín hái shì bié chù zhì le wǒ zì jǐ kě yǐ yìng fùNgài đừng xử lý thì hơn, ta có thể ứng phó được.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín hái shì kuài jìn gōng ba duō shǎo cháo tíng dà shì děng zhe nín neNgài vào cung nhanh đi, còn bao nhiêu việc triều đình đang chờ ngài.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè yàng zài wài tou zào tā hé bié de nán de yáoCon chạy ra ngoài tung tin của nó với nam nhân khác,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zài zhè yàng zài wài tou hú nào zǎo wǎn yào le nǐ diē de mìngCon mà còn tiếp tục bày trò bên ngoài, sớm muộn gì cũng lấy mạng cha con,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn lái zhū wèi dōu zài shěng de wǒ yí gè gè qǐng leXem ra các vị đều có mặt, không cần phải đi mời từng người nữa.









