Cách dùng "祖母 您真是英明" (zǔ mǔ nín zhēn shì yīng míng) trong hội thoại tiếng Trung
祖母 您真是英明
Tổ mẫu, người quả thật sáng suốt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
5:03
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们俩想到一块了 | zán men liǎ xiǎng dào yī kuài le | chúng ta tình cờ lại có chung suy nghĩ. |
| 2▶ | 祖母 您真是英明 | zǔ mǔ nín zhēn shì yīng míng | Tổ mẫu, người quả thật sáng suốt. |
| 3 | 可是孙女觉得 小棠不会无缘无故 造我的谣 | kě shì sūn nǚ jué de xiǎo táng bú huì wú yuán wú gù zào wǒ de yáo | Nhưng con thì lại cho rằng Tiểu Đường sẽ không vô duyên vô cớ đi tung tin đồn về con, |
