Cách dùng "我再替你们两个人 说合说合吧" (wǒ zài tì nǐ men liǎng gè rén shuō hé shuō hé ba) trong hội thoại tiếng Trung
我再替你们两个人 说合说合吧
ta đứng ra hòa giải cho hai người vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
41:30
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行了 行了 别说这件事了 等他从狱中出来 | xíng le xíng le bié shuō zhè jiàn shì le děng tā cóng yù zhōng chū lái | Được rồi, được rồi, đừng nói việc này nữa. Chờ nó ra khỏi nhà lao, |
| 2▶ | 我再替你们两个人 说合说合吧 | wǒ zài tì nǐ men liǎng gè rén shuō hé shuō hé ba | ta đứng ra hòa giải cho hai người vậy. |
| 3 | 范川怎么样了 | fàn chuān zěn me yàng le | Phạm Xuyên sao rồi? |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 1 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yě tài kuài le wǒ men bú shì hái zhèng zài shāng liáng mavậy thì nhanh quá, chúng ta còn đang bàn bạc mà.

HSK 7
0:03s
nín hái shì bié chù zhì le wǒ zì jǐ kě yǐ yìng fùNgài đừng xử lý thì hơn, ta có thể ứng phó được.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín hái shì kuài jìn gōng ba duō shǎo cháo tíng dà shì děng zhe nín neNgài vào cung nhanh đi, còn bao nhiêu việc triều đình đang chờ ngài.

HSK 4
0:03s
wǒ dōu tīng shuō le ràng mǔ qīn shòu lěi leCon cũng nghe nói rồi, đã để mẫu thân phải mệt nhọc.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè yàng zài wài tou zào tā hé bié de nán de yáoCon chạy ra ngoài tung tin của nó với nam nhân khác,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zài zhè yàng zài wài tou hú nào zǎo wǎn yào le nǐ diē de mìngCon mà còn tiếp tục bày trò bên ngoài, sớm muộn gì cũng lấy mạng cha con,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn lái zhū wèi dōu zài shěng de wǒ yí gè gè qǐng leXem ra các vị đều có mặt, không cần phải đi mời từng người nữa.








