Cách dùng "然后偷摸给我塞一百块钱" (rán hòu tōu mō gěi wǒ sāi yì bǎi kuài qián) trong hội thoại tiếng Trung
然后偷摸给我塞一百块钱
rồi lén nhét cho cháu 100 tệ,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:55
lǎo老
bǎn板
niáng娘
kàn看
jiàn见
le了
“bà chủ nhìn thấy”
LINE 0216:56
PLAYING SCENErán然
hòu后
tōu偷
mō摸
gěi给
wǒ我
sāi塞
yì一
bǎi百
kuài块
qián钱
“rồi lén nhét cho cháu 100 tệ,”
LINE 0316:59
yì意
si思
jiù就
bié别
zhī吱
shēng声
bei呗
“ý là đừng nói gì hết.”
Show Information