Cách dùng "我感觉他们是动手脚了" (wǒ gǎn jué tā men shì dòng shǒu jiǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
我感觉他们是动手脚了
Cháu cảm giác họ đã giở trò rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:46
bǐ比
zá咱
jiā家
zhè这
kōng空
guàn罐
qīng轻
bù不
shǎo少
“nhẹ hơn bình rỗng của nhà ta nhiều.”
LINE 0216:48
PLAYING SCENEwǒ我
gǎn感
jué觉
tā他
men们
shì是
dòng动
shǒu手
jiǎo脚
le了
“Cháu cảm giác họ đã giở trò rồi.”
LINE 0316:50
wǎng往
nà那
guàn罐
lǐ里
yīng应
gāi该
jiā加
dōng东
xī西
le了
“Chắc là đã cho thêm gì vào bình rồi”
Show Information