Cách dùng "我天天这有吃有喝还有地儿住的" (wǒ tiān tiān zhè yǒu chī yǒu hē hái yǒu dì ér zhù de) trong hội thoại tiếng Trung
我天天这有吃有喝还有地儿住的
Tôi ở đây có ăn, có uống, có chỗ ở
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:17
wǒ我
yào要
tā它
gàn干
shá啥
ya呀
“tôi cần tiền làm gì đâu.”
LINE 0202:18
PLAYING SCENEwǒ我
tiān天
tiān天
zhè这
yǒu有
chī吃
yǒu有
hē喝
hái还
yǒu有
dì地
ér儿
zhù住
de的
“Tôi ở đây có ăn, có uống, có chỗ ở”
LINE 0302:20
yě也
huā花
bù不
chū出
qù去
“cũng không tiêu đến.”
Show Information