Cách dùng "你师父是灵寂山的掌门" (nǐ shī fù shì líng jì shān de zhǎng mén) trong hội thoại tiếng Trung
你师父是灵寂山的掌门
Sư phụ của cô là chưởng môn núi Linh Tịch,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:03
qù去
zhǎo找
shī师
fù父
bāng帮
máng忙
“tìm sư phụ giúp đỡ.”
LINE 0235:05
PLAYING SCENEnǐ你
shī师
fù父
shì是
líng灵
jì寂
shān山
de的
zhǎng掌
mén门
“Sư phụ của cô là chưởng môn núi Linh Tịch,”
LINE 0335:08
néng能
guǎn管
dé得
le了
tiān天
yuán元
pài派
de的
shì事
“có thể can thiệp chuyện của phái Thiên Nguyên sao?”
Show Information