Cách dùng "有什么要紧事要他去办" (yǒu shén me yào jǐn shì yào tā qù bàn) trong hội thoại tiếng Trung
有什么要紧事要他去办
có chuyện gì quan trọng cần huynh ấy đi làm được?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:16
bái白
shī师
xiōng兄
líng灵
gēn根
bèi被
wā挖
“Bạch sư huynh bị đào linh căn,”
LINE 0234:18
PLAYING SCENEyǒu有
shén什
me么
yào要
jǐn紧
shì事
yào要
tā他
qù去
bàn办
“có chuyện gì quan trọng cần huynh ấy đi làm được?”
LINE 0334:21
kuàng况
qiě且
tā他
shén什
me么
dōng东
xī西
dōu都
méi没
dài带
“Hơn nữa huynh ấy không mang theo gì cả.”
Show Information