Cách dùng "你俩往后稍一稍 这伤害 都不如我一个人的" (nǐ liǎ wǎng hòu shāo yī shāo zhè shāng hài dōu bù rú wǒ yí gè rén de) trong hội thoại tiếng Trung
你俩往后稍一稍 这伤害 都不如我一个人的
Hai người lui ra chút đi sát thương này chẳng bằng một mình tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:57
shì是
xiōng兄
dì弟
jiù就
lái来
kǎn砍
tā他
“Là huynh đệ thì lại đây chém nó!”
LINE 0223:01
PLAYING SCENEnǐ liǎ wǎng hòu shāo yī shāo zhè shāng hài dōu bù rú wǒ yí gè rén de
你俩往后稍一稍 这伤害 都不如我一个人的
“Hai người lui ra chút đi sát thương này chẳng bằng một mình tôi.”
LINE 0323:03
nǐ men zhè me jī liè zhè zhàn dòu de kuài gǎn zhè shì lā mǎn le a
你们这么激烈 这战斗的快感 这是拉满了啊
“Các anh đánh nhau kịch liệt thế cảm giác chiến đấu này đúng là đỉnh cao.”
Show Information