Cách dùng "我不是末位淘汰的吗不是 你说这 哪儿说理去" (wǒ bú shì mò wèi táo tài de ma bú shì nǐ shuō zhè nǎ ér shuō lǐ qù) trong hội thoại tiếng Trung
我不是末位淘汰的吗不是 你说这 哪儿说理去
Tôi không phải bị đào thải vị trí cuối sao? Nói thế này, biết kêu ai?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:56
gāng cái shuō nà ge tiān huǒ de hé xīn gǔ gàn shì wǒ ya wǒ
刚才说那个 天火的核心骨干是我呀 我
“Vừa nói cái kia, nhân sự cốt cán Thiên Hỏa là tôi mà. Tôi...”
LINE 0239:59
PLAYING SCENEwǒ bú shì mò wèi táo tài de ma bú shì nǐ shuō zhè nǎ ér shuō lǐ qù
我不是末位淘汰的吗不是 你说这 哪儿说理去
“Tôi không phải bị đào thải vị trí cuối sao? Nói thế này, biết kêu ai?”
LINE 0340:03
méi shì lǎo wèi méi shì lín wǎn
没事 老魏 没事林晚
“Không sao, Lão Ngụy. Không sao, Lâm Vãn.”
Show Information