Cách dùng "我告诉你啊 这可能是我这辈子 就只能请的一天" (wǒ gào sù nǐ a zhè kě néng shì wǒ zhè bèi zi jiù zhǐ néng qǐng de yī tiān) trong hội thoại tiếng Trung
我告诉你啊 这可能是我这辈子 就只能请的一天
Tôi nói cho anh biết nhé đây có thể là một ngày nghỉ duy nhất đời tôi được xin đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:26
wǒ bì xū dé huí lái a nà kě bù wǒ hái tè yì qǐng le yī tiān jiǎ
我必须得回来啊 那可不 我还特意请了一天假
“Tôi nhất định phải về chứ. Đương nhiên rồi tôi còn đặc biệt xin nghỉ một ngày.”
LINE 0221:29
PLAYING SCENEwǒ gào sù nǐ a zhè kě néng shì wǒ zhè bèi zi jiù zhǐ néng qǐng de yī tiān
我告诉你啊 这可能是我这辈子 就只能请的一天
“Tôi nói cho anh biết nhé đây có thể là một ngày nghỉ duy nhất đời tôi được xin đấy.”
LINE 0321:32
tài xīn kǔ le méi yǒu xū yào bāng máng bù bù yòng rén shǒu gòu rén shǒu gòu
太辛苦了 没有 需要帮忙不 不用 人手够人手够
“Vất vả quá. Không có. Cần giúp gì không? Không cần, đủ người rồi.”
Show Information