Cách dùng "我会陪着你们 保证神之山海顺利上线" (wǒ huì péi zhe nǐ men bǎo zhèng shén zhī shān hǎi shùn lì shàng xiàn) trong hội thoại tiếng Trung
我会陪着你们 保证神之山海顺利上线
tôi sẽ ở bên các bạn đảm bảo Thần Linh Sơn Hải ra mắt thuận lợi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:28
bù不
guǎn管
zěn怎
me么
yàng样
“Dù thế nào đi nữa”
LINE 0230:29
PLAYING SCENEwǒ huì péi zhe nǐ men bǎo zhèng shén zhī shān hǎi shùn lì shàng xiàn
我会陪着你们 保证神之山海顺利上线
“tôi sẽ ở bên các bạn đảm bảo Thần Linh Sơn Hải ra mắt thuận lợi”
LINE 0330:42
wǒ我
gěi给
nǐ你
qiè切
kuài块
niú牛
pái排
“Tôi cắt cho anh miếng bít tết”
Show Information