Cách dùng "错 我是学教育的 听我的就对了" (cuò wǒ shì xué jiào yù de tīng wǒ de jiù duì le) trong hội thoại tiếng Trung

cuò shìxuéjiàode tīngdejiùduìle

Sai rồi, tôi học ngành giáo dục, nghe tôi mới đúng.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:22
dāng rán tīng wǒ de wǒ shì dà jiě

当然听我的 我是大姐

Nghe tôi, tôi là chị cả.

LINE 0213:24
PLAYING SCENE
cuò wǒ shì xué jiào yù de tīng wǒ de jiù duì le

错 我是学教育的 听我的就对了

Sai rồi, tôi học ngành giáo dục, nghe tôi mới đúng.

LINE 0313:29
dàn xiǎo hái yīng gāi tīng zì jǐ fù mǔ de bú shì ma ?

但小孩应该听自己父母的 不是吗?

Nhưng trẻ con phải nghe bố mẹ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp13:24
TMDB ID213703