Cách dùng "但干奶奶之间意见常常不太一样" (dàn gàn nǎi nǎi zhī jiān yì jiàn cháng cháng bù tài yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
但干奶奶之间意见常常不太一样
Nhưng ý kiến của hai bà thường không giống nhau.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:59
fū qī kāi shǐ mèng jiàn gàn nǎi nǎi měi wǎn dōu jiāo dài hěn duō shì qíng
夫妻开始梦见 干奶奶每晚都交待很多事情
“Hai vợ chồng bắt đầu mơ thấy hai bà nuôi, đêm nào cũng dặn dò đủ thứ.”
LINE 0213:03
PLAYING SCENEdàn但
gàn干
nǎi奶
nǎi奶
zhī之
jiān间
yì意
jiàn见
cháng常
cháng常
bù不
tài太
yī一
yàng样
“Nhưng ý kiến của hai bà thường không giống nhau.”
LINE 0313:06
yǒu有
shí时
hòu候
bàn半
yè夜
dū都
huì会
chǎo吵
dé得
bù不
kě可
kāi开
jiāo交
“Có lúc nửa đêm còn cãi vã om sòm.”
Show Information