Cách dùng "到时候事情变麻烦 别怪我没提醒你啊" (dào shí hòu shì qíng biàn má fán bié guài wǒ méi tí xǐng nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
到时候事情变麻烦 别怪我没提醒你啊
Đến lúc mọi việc rắc rối hơn, thì đừng trách ta không cảnh báo trước.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:15
bù kuì shì wǒ de jī shēn a tiān shēng pàn nì
不愧是我的乩身啊 天生叛逆
“Không hổ danh là kê thân của ta. Bẩm sinh nổi loạn.”
LINE 0229:18
PLAYING SCENEdào shí hòu shì qíng biàn má fán bié guài wǒ méi tí xǐng nǐ a
到时候事情变麻烦 别怪我没提醒你啊
“Đến lúc mọi việc rắc rối hơn, thì đừng trách ta không cảnh báo trước.”
LINE 0329:26
((
wū乌
méng蒙
liú流
shù术
shì士
sī私
liàn炼
è恶
guǐ鬼
))
“THUẬT SĨ Ô MÔNG LUYỆN ÁC QUỶ”
Show Information