Cách dùng "- 而且他不怕鬼哦 - 有这种人哦?" (- ér qiě tā bù pà guǐ ó - yǒu zhè zhǒng rén ó ?) trong hội thoại tiếng Trung
- 而且他不怕鬼哦 - 有这种人哦?
- Lại không sợ ma nữa. - Có người như vậy sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:58
wǒ jiù rèn shí yí gè nán shēng a yǐ jīng sān shí suì le hái hěn yòu zhì
我就认识一个男生啊 已经三十岁了还很幼稚
“Cháu biết một anh đó. Ba mươi tuổi rồi mà vẫn trẻ con.”
LINE 0219:02
PLAYING SCENE- ér qiě tā bù pà guǐ ó - yǒu zhè zhǒng rén ó ?
- 而且他不怕鬼哦 - 有这种人哦?
“- Lại không sợ ma nữa. - Có người như vậy sao?”
LINE 0319:11
jié gē wǒ …… wǒ bù tài dǒng nǐ de yì si shì ……
杰哥 我…我不太懂你的意思是…
“Anh Kiệt, tôi… Tôi không hiểu ý anh lắm.”
Show Information