Cách dùng "赶快把任务签一签 之后就不会这么麻烦了" (gǎn kuài bǎ rèn wù qiān yī qiān zhī hòu jiù bú huì zhè me má fán le) trong hội thoại tiếng Trung
赶快把任务签一签 之后就不会这么麻烦了
Mau nhận nhiệm vụ đi, sau này sẽ đỡ phiền.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:57
bú不
yào要
jī叽
jī叽
wāi歪
wāi歪
le了
la啦
“Đừng lằng nhằng nữa.”
LINE 0228:58
PLAYING SCENEgǎn kuài bǎ rèn wù qiān yī qiān zhī hòu jiù bú huì zhè me má fán le
赶快把任务签一签 之后就不会这么麻烦了
“Mau nhận nhiệm vụ đi, sau này sẽ đỡ phiền.”
LINE 0329:03
wǒ jiù bù qiān bù xíng ma ?
我就不签 不行吗?
“Tôi không nhận. Không được à?”
Show Information