Cách dùng "解除封印 并且成为他的乩身" (jiě chú fēng yìn bìng qiě chéng wéi tā de jī shēn) trong hội thoại tiếng Trung
解除封印 并且成为他的乩身
giải trừ phong ấn, và làm kê thân cho hắn.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:06
rú guǒ tā xiǎng yào chóng fǎn rén jiān jiù yào yǒu rén lèi bāng máng zhào huàn
如果他想要重返人间 就要有人类帮忙召唤
“Nếu hắn muốn quay lại Nhân giới, phải có con người giúp triệu hồi,”
LINE 0223:10
PLAYING SCENEjiě chú fēng yìn bìng qiě chéng wéi tā de jī shēn
解除封印 并且成为他的乩身
“giải trừ phong ấn, và làm kê thân cho hắn.”
LINE 0323:36
rén人
jiān间
de的
qì气
wèi味
“Mùi của Nhân giới.”
Show Information