Cách dùng "肯定是捷运上那种不会让座的年轻人" (kěn dìng shì jié yùn shàng nà zhǒng bú huì ràng zuò de nián qīng rén) trong hội thoại tiếng Trung
肯定是捷运上那种不会让座的年轻人
Kiểu thanh niên đi tàu điện ngầm không chịu nhường ghế.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:05
- dà rén jiǎng huà yǒu nǐ chā zuǐ de fèn ? - méi jiā jiào
- 大人讲话 有你插嘴的份? - 没家教
“- Người lớn nói chuyện, ai cho xen vào? - Vô giáo dục.”
LINE 0214:08
PLAYING SCENEkěn肯
dìng定
shì是
jié捷
yùn运
shàng上
nà那
zhǒng种
bú不
huì会
ràng让
zuò座
de的
nián年
qīng轻
rén人
“Kiểu thanh niên đi tàu điện ngầm không chịu nhường ghế.”
LINE 0314:11
duì méi jiā jiào
对 没家教
“- Đúng. - Vô giáo dục.”
Show Information