Cách dùng "那是我用法器的副作用" (nà shì wǒ yòng fǎ qì de fù zuò yòng) trong hội thoại tiếng Trung
那是我用法器的副作用
Tác dụng phụ khi dùng pháp khí.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:40
jié gē nǐ zuó tiān wǎn shàng zěn me le ?
杰哥 你昨天晚上怎么了?
“Anh Kiệt, đêm qua anh làm sao vậy?”
LINE 0208:48
PLAYING SCENEnà那
shì是
wǒ我
yòng用
fǎ法
qì器
de的
fù副
zuò作
yòng用
“Tác dụng phụ khi dùng pháp khí.”
LINE 0308:50
nǐ你
bāng帮
tài太
zi子
yé爷
gōng工
zuò作
yòu又
méi没
yǒu有
tōu偷
lǎn懒
“Anh làm cho Tam Thái tử chăm chỉ vậy. Sao dùng pháp khí lại có tác dụng phụ?”
Show Information