Cách dùng "让我在人间偿还我的罪" (ràng wǒ zài rén jiān cháng huán wǒ de zuì) trong hội thoại tiếng Trung

ràngzàirénjiānchánghuándezuì

Ngài ấy giữ cái mạng này cho tôi để làm kê thân, để ở Nhân giới chuộc tội.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:56
liú
tiáo
mìng
dāng
shēn

Ngài ấy giữ cái mạng này cho tôi để làm kê thân, để ở Nhân giới chuộc tội.

LINE 0208:58
PLAYING SCENE
ràng
zài
rén
jiān
cháng
huán
de
zuì

Ngài ấy giữ cái mạng này cho tôi để làm kê thân, để ở Nhân giới chuộc tội.

LINE 0309:01
bù guǎn yán yì diǎn jī shēn luàn lái de huà tā duō méi miàn zi a

不管严一点 乩身乱来的话 他多没面子啊

Không nghiêm khắc rồi để kê thân làm bừa thì còn mặt mũi gì chứ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp08:58
TMDB ID213703