Cách dùng "人间有法律 鬼界有规矩" (rén jiān yǒu fǎ lǜ guǐ jiè yǒu guī jǔ) trong hội thoại tiếng Trung
人间有法律 鬼界有规矩
Nhân giới có pháp luật, cõi âm có quy củ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:34
nǐ你
dào到
dǐ底
dǒng懂
bù不
dǒng懂
shén什
me么
jiào叫
jìng敬
lǎo老
zūn尊
xián贤
a啊
nǐ你
??
“Ngươi có hiểu thế nào là kính lão tôn hiền không hả?”
LINE 0217:38
PLAYING SCENErén jiān yǒu fǎ lǜ guǐ jiè yǒu guī jǔ
人间有法律 鬼界有规矩
“Nhân giới có pháp luật, cõi âm có quy củ.”
LINE 0317:41
jiù suàn dāng guǐ le yě yào shǒu guī jǔ nǐ men bù zhī dào ma ?
就算当鬼了 也要守规矩 你们不知道吗?
“Dù đã làm ma thì cũng phải biết giữ quy củ.”
Show Information