Cách dùng "他留我一条命当祂乩身" (tā liú wǒ yī tiáo mìng dāng tā jī shēn) trong hội thoại tiếng Trung
他留我一条命当祂乩身
Ngài ấy giữ cái mạng này cho tôi để làm kê thân, để ở Nhân giới chuộc tội.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:52
wèi为
shén什
me么
yòng用
fǎ法
qì器
hái还
huì会
yǒu有
fù副
zuò作
yòng用
a啊
??
“Anh làm cho Tam Thái tử chăm chỉ vậy. Sao dùng pháp khí lại có tác dụng phụ?”
LINE 0208:56
PLAYING SCENEtā他
liú留
wǒ我
yī一
tiáo条
mìng命
dāng当
tā祂
jī乩
shēn身
“Ngài ấy giữ cái mạng này cho tôi để làm kê thân, để ở Nhân giới chuộc tội.”
LINE 0308:58
ràng让
wǒ我
zài在
rén人
jiān间
cháng偿
huán还
wǒ我
de的
zuì罪
“Ngài ấy giữ cái mạng này cho tôi để làm kê thân, để ở Nhân giới chuộc tội.”
Show Information