Cách dùng "我暂时帮这家人开了眼" (wǒ zàn shí bāng zhè jiā rén kāi le yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
我暂时帮这家人开了眼
Tôi đã khai nhãn cho nhà này.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:45
zǒu la huí jiā chī fàn hǎo wán ma ?
走啦 回家吃饭 好玩吗?
“Nào, về nhà ăn cơm đi. Chơi vui chứ?”
LINE 0211:51
PLAYING SCENEwǒ我
zàn暂
shí时
bāng帮
zhè这
jiā家
rén人
kāi开
le了
yǎn眼
“Tôi đã khai nhãn cho nhà này.”
LINE 0311:53
jīn wǎn jiù yào lái chǔ lǐ chán shàng tā men de liǎng zhǐ guǐ
今晚 就要来处理缠上他们的两只鬼
“Đêm nay sẽ xử lý hai con ma đang bám lấy họ.”
Show Information