Cách dùng "要不是你后面有靠山 我才懒得理你" (yào bú shì nǐ hòu miàn yǒu kào shān wǒ cái lǎn de lǐ nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
要不是你后面有靠山 我才懒得理你
Nếu không phải phía sau cậu có chỗ dựa, tôi đã chẳng thèm để ý cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:32
wǒ我
tīng听
nǐ你
zài在
chàng唱
gē歌
ne呢
“Tôi thấy cậu toàn nói vớ vẩn.”
LINE 0219:33
PLAYING SCENEyào bú shì nǐ hòu miàn yǒu kào shān wǒ cái lǎn de lǐ nǐ
要不是你后面有靠山 我才懒得理你
“Nếu không phải phía sau cậu có chỗ dựa, tôi đã chẳng thèm để ý cậu.”
LINE 0319:38
zhè这
biān边
luàn乱
qī七
bā八
zāo糟
de的
“Chỗ này bừa bộn quá.”
Show Information