Cách dùng "有正义感 能力强 还是警察" (yǒu zhèng yì gǎn néng lì qiáng hái shì jǐng chá) trong hội thoại tiếng Trung
有正义感 能力强 还是警察
Cảnh sát tài giỏi, lại có chính nghĩa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:31
zhè这
ge个
a啊
“Tên này nè.”
LINE 0228:32
PLAYING SCENEyǒu zhèng yì gǎn néng lì qiáng hái shì jǐng chá
有正义感 能力强 还是警察
“Cảnh sát tài giỏi, lại có chính nghĩa.”
LINE 0328:35
- wán měi de jī shēn rén xuǎn - xiān bù yòng ……
- 完美的乩身人选 - 先不用…
“- Ứng viên kê thân hoàn hảo. - Thôi khỏi.”
Show Information