Cách dùng "一路辛苦了 你好 你好 你好" (yī lù xīn kǔ le nǐ hǎo nǐ hǎo nǐ hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
一路辛苦了 你好 你好 你好
Đi đường vất vả rồi. Chào, chào, chào nhé.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
2:09
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 朱团长 红兵 | zhū tuán zhǎng hóng bīng | Trưởng đoàn Chu. Hồng Binh. |
| 2▶ | 一路辛苦了 你好 你好 你好 | yī lù xīn kǔ le nǐ hǎo nǐ hǎo nǐ hǎo | Đi đường vất vả rồi. Chào, chào, chào nhé. |
| 3 | 演出太成功了 把我看得都震住了 | yǎn chū tài chéng gōng le bǎ wǒ kàn dé dōu zhèn zhù le | Buổi diễn thành công quá. Tôi xem mà choáng cả người. |
More Clips From Episode
Total 45 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
gàn shá ne nǐ chéng xīn de wǒ jiù shì chéng xīn de nǐLàm gì vậy? Anh cố ý hả? Tôi cố ý đấy Anh...

HSK 7
0:03s
zhè sóng rén zhào dé hái yǒu liǎng xià zi ma zhè zhāng pāi dé kě zhēn hǎoGã này chụp ảnh cũng có nghề ra phết Tấm này chụp đẹp thật

HSK 7
0:03s
a shén me a dōu shōu shí xíng lǐ qù a lèng zhe gàn shén me"Hả" cái gì? Đi thu dọn hành lý hết đi Đứng đực ra làm gì?

