Cách dùng "出了事故以后千万不能围观" (chū liǎo shì gù yǐ hòu qiān wàn bù néng wéi guān) trong hội thoại tiếng Trung
出了事故以后千万不能围观
nếu xảy ra sự cố thì tuyệt đối đừng tụ tập xem,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:06
dì第
èr二
diǎn点
ne呢
“Thứ hai,”
LINE 0203:07
PLAYING SCENEchū出
liǎo了
shì事
gù故
yǐ以
hòu后
qiān千
wàn万
bù不
néng能
wéi围
guān观
“nếu xảy ra sự cố thì tuyệt đối đừng tụ tập xem,”
LINE 0303:10
zhǎo找
hǎo好
shàng上
xià下
fēng风
kǒu口
gǎn赶
jǐn紧
pǎo跑
“phải xác định hướng gió rồi mau chóng chạy đi.”
Show Information