Cách dùng "都搁这儿养精蓄锐嘛" (dōu gē zhè ér yǎng jīng xù ruì ma) trong hội thoại tiếng Trung
都搁这儿养精蓄锐嘛
Đang nghỉ ngơi lấy sức, dưỡng quân chờ thời mà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:06
bǎo保
yǎng养
wéi维
xiū修
de的
dōu都
méi没
yǒu有
ma吗
“Không có gì cần bảo dưỡng, sửa chữa à?”
LINE 0207:07
PLAYING SCENEdōu都
gē搁
zhè这
ér儿
yǎng养
jīng精
xù蓄
ruì锐
ma嘛
“Đang nghỉ ngơi lấy sức, dưỡng quân chờ thời mà.”
LINE 0307:11
xiǎng想
gàn干
huó活
a啊
“Muốn làm việc hả?”
Show Information